Chế Độ Kế Toán Việt Nam - Hệ Thống Tài Khoản Kế Toán (Tập 1)

Thông tin chi tiết

  • Tác giả: Bộ Tài Chính
  • Nhà xuất bản: Nxb Thống kê
  • Nhà phát hành:
  • Khối lượng:
    630.00 gam
  • Định dạng:

    Bìa mềm

  • Kích thước:

    16 x 24 cm

  • Ngày phát hành:
    02/2009
  • Số trang: 504

 

Quy định chung về hệ thống tài khoản kế toán: 1. Tài khoản kế toán dùng để phân loại và hệ thống hoá các nghiệp vụ kinh tế, tài chính theo nội dung kinh tế. Hệ thống tài khoản kế toán doanh nghiệp bao gồm các Tài khoản cấp 1, Tài khoản cấp 2, Tài khoản trong Bảng cân đối kế toán và tài khoản ngoài Bảng cân đối kế toán theo quy định trong chế độ này. 2. Các doanh nghiệp, công ty, Tổng công ty căn cứ vào hệ thống tài khoản kế toán quy định trong Chế độ kế toán doanh nghiệp, tiến hành nghiên cứu, vận dụng và chi tiết hoá hệ thống tài khoản kế toán phù hợp với đặc điểm sản xuất, kinh doanh, yêu cầu quản lý của từng ngành và từng đơn vị, nhưng phải phù hợp với nội dung, kết cấu và phương pháp hạch toán của các tài khoản tổng hợp tương ứng. 3. Trường hợp doanh nghiệp, công ty, Tổng công ty cần bổ sung Tài khoản cấp 1, cấp 2 hoặc sửa đổi Tài khoản cấp 1, cấp 2 về tên, ký hiệu, nội dung và phương pháp hạch toán các nghiệp vụ kinh tế phát sinh đặc thù phải được sự chấp thuận bằng văn bản của Bộ tài chính trước khi thực hiện. 4. Các doanh nghiệp, công ty, Tổng công ty có thể mở thêm các Tài khoản cấp 2 và các tài khoản cấp 3 đối với những tài khoản không có quy định Tài khoản cấp 2, Tài khoản cấp 3 tại danh mục Hệ thống tài khoản kế toán doanh nghiệp đã quy định trong Quyết định này nhằm phục vụ yêu cầu quản lý của doanh nghiệp mà không phải đề nghị Bộ Tài chính chấp thuận. Mục lục: Quyết định số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20 tháng 3 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành chế độ kế toán doanh nghiệp. Hệ thống Tài khoản kế toán I. Quy định chung II. Danh mục hệ thống tài khoản kế toán doanh nghiệp III. Giải thích nội dung, kết cấu và phương pháp ghi chép tài khoản kế toán – Loại tài khoản I: Tài sản ngắn hạn + Nhóm tài khoản 11: Vốn bằng tiền + Nhóm tài khoản 15: Hàng tồn kho – Loại tài khoản 2: Tài sản dài hạn – Loại tài khoản 3: Nợ phải trả – Loại tài khoản 4: Nguồn vốn chủ sở hữu – Loại tài khoản 5: Doanh thu – Loại tài khoản 6: Chi phí sản xuất, kinh doanh – Loại tài khoản 7: Thu nhập khác – Loại tài khoản 8: Chi phí khác – Loại tài khoản 9: Xác định kết quả kinh doanh – Loại tài khoản 0: Các tài khoản ngoài bảng cân đối kế toán Mời bạn đón đọc.